Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

爬

pá

Trong tiếng Trung, 爬 (pá) có nghĩa là “leo; bò; trèo”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. leo
  2. bò
  3. trèo

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们明天去爬山。
    Wǒmen míngtiān qù pá shān.
    Ngày mai chúng tôi đi leo núi.

Chữ Hán

爬
pá
leo; bò
Từ chứa 爬