Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

山峰

shānfēng

Trong tiếng Trung, 山峰 (shānfēng) có nghĩa là “đỉnh núi; ngọn núi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đỉnh núi
  2. ngọn núi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 那座山峰被白雪覆盖着。
    Nà zuò shānfēng bèi báixuě fùgàizhe.
    Ngọn núi đó được bao phủ bởi tuyết trắng.

Chữ Hán

峰
fēng
(of a mountain) high and tapered peak or summit; mountain-like in appearance
Từ chứa 峰