Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

巅峰

diānfēng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 巔峰

Trong tiếng Trung, 巅峰 (diānfēng) có nghĩa là “đỉnh cao; đỉnh điểm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đỉnh cao
  2. đỉnh điểm
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 那名运动员达到了事业巅峰。
    Nà míng yùndòngyuán dádaòle shìyè diānfēng.
    Vận động viên đó đã đạt tới đỉnh cao sự nghiệp.

Chữ Hán

巅
diān
summit
峰
fēng
(of a mountain) high and tapered peak or summit; mountain-like in appearance
Từ chứa 峰