Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

高峰

gāofēng

Trong tiếng Trung, 高峰 (gāofēng) có nghĩa là “đỉnh cao; đỉnh núi”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. đỉnh cao
  2. đỉnh núi

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 早上上班高峰期总是堵车。
    Zǎoshang shàngbān gāofēng qī zǒngshì dǔchē.
    Giờ cao điểm đi làm buổi sáng luôn tắc đường.

Chữ Hán

峰
fēng
(of a mountain) high and tapered peak or summit; mountain-like in appearance
Từ chứa 峰