Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

如意

rúyì

Trong tiếng Trung, 如意 (rúyì) có nghĩa là “như ý; vừa ý”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. như ý
  2. vừa ý

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 祝你新的一年万事如意。
    Zhù nǐ xīn de yī nián wànshì rúyì.
    Chúc bạn năm mới vạn sự như ý.

Chữ Hán

意
yì
idea; thought; meaning; sense; intention; feeling; inclination; state of mind
Từ chứa 意