Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

忍心

rěnxīn

Trong tiếng Trung, 忍心 (rěnxīn) có nghĩa là “nỡ; đành lòng; nhẫn tâm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nỡ
  2. đành lòng
  3. nhẫn tâm
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我不忍心拒绝他的要求。
    Wǒ bù rěnxīn jùjué tā de yāoqiú.
    Tôi không nỡ từ chối yêu cầu của anh ấy.

Chữ Hán