认同
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 認同
Trong tiếng Trung, 认同 (rèntóng) có nghĩa là “đồng tình; đồng cảm; công nhận”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đồng tình
- đồng cảm
- công nhận
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 认同 (rèntóng) có nghĩa là “đồng tình; đồng cảm; công nhận”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.