确信
Trong tiếng Trung, 确信 (quèxìn) có nghĩa là “tin chắc; chắc chắn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tin chắc
- chắc chắn
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 确信 (quèxìn) có nghĩa là “tin chắc; chắc chắn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.