Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

平民

píngmín

Trong tiếng Trung, 平民 (píngmín) có nghĩa là “thường dân; bình dân”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thường dân
  2. bình dân

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 战争给无辜的平民带来了灾难。
    Zhànzhēng gěi wúgū de píngmín dài láile zāinàn.
    Chiến tranh mang lại tai họa cho những thường dân vô tội.

Chữ Hán