碰钉子
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 碰釘子
Trong tiếng Trung, 碰钉子 (pèngdīngzi) có nghĩa là “bị từ chối; bị cự tuyệt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- bị từ chối
- bị cự tuyệt
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 碰钉子 (pèngdīngzi) có nghĩa là “bị từ chối; bị cự tuyệt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.