Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 2

碰

pèng

Trong tiếng Trung, 碰 (pèng) có nghĩa là “chạm; gặp phải; va đụng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chạm
  2. gặp phải
  3. va đụng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 小心,别碰那个热杯子。
    Xiǎoxīn, bié pèng nàge rè bēizi.
    Cẩn thận, đừng chạm vào cái cốc nóng đó.

Chữ Hán

碰
pèng
chạm; gặp phải
Từ chứa 碰