Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

碰巧

pèngqiǎo

Trong tiếng Trung, 碰巧 (pèngqiǎo) có nghĩa là “tình cờ; ngẫu nhiên”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tình cờ
  2. ngẫu nhiên
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我今天在书店碰巧遇见了老同学。
    Wǒ jīntiān zài shūdiàn pèngqiǎo yùjiàn le lǎo tóngxué.
    Hôm nay tôi tình cờ gặp lại bạn học cũ ở hiệu sách.

Chữ Hán