巧妙
Trong tiếng Trung, 巧妙 (qiǎomiào) có nghĩa là “khéo léo; tài tình”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- khéo léo
- tài tình
Trong tiếng Trung, 巧妙 (qiǎomiào) có nghĩa là “khéo léo; tài tình”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.