Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

妙

miào

Trong tiếng Trung, 妙 (miào) có nghĩa là “tuyệt vời; khéo léo; kỳ diệu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tuyệt vời
  2. khéo léo
  3. kỳ diệu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 你想出来的这个办法真妙!
    Nǐ xiǎng chūlái de zhège bànfǎ zhēn miào!
    Cách mà bạn nghĩ ra thật là tuyệt!

Chữ Hán

妙
miào
tuyệt vời; khéo léo
Từ chứa 妙