Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

碰撞

pèngzhuàng

Trong tiếng Trung, 碰撞 (pèngzhuàng) có nghĩa là “va chạm; đụng độ”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. va chạm
  2. đụng độ
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 两辆车在路口发生了碰撞。
    Liǎng liàng chē zài lùkǒu fāshēng le pèngzhuàng.
    Hai chiếc xe đã va chạm nhau ở ngã tư.

Chữ Hán