Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

冲撞

chōngzhuàng
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 衝撞

Trong tiếng Trung, 冲撞 (chōngzhuàng) có nghĩa là “va chạm; mạo phạm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. va chạm
  2. mạo phạm
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他不小心冲撞了上司。
    Tā bù xiǎoxīn chōngzhuàng le shàngsi.
    Anh ấy đã vô tình mạo phạm cấp trên.

Chữ Hán