Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

宁愿

nìngyuàn

Trong tiếng Trung, 宁愿 (nìngyuàn) có nghĩa là “thà rằng; thà”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thà rằng
  2. thà

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 周末她宁愿在家里安静地看书。
    Zhōumò tā nìngyuàn zài jiālǐ ānjìng de kàn shū.
    Cuối tuần cô ấy thà ở nhà yên tĩnh đọc sách.

Chữ Hán