Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

安宁

ānníng

Trong tiếng Trung, 安宁 (ānníng) có nghĩa là “yên bình; thanh bình; an lành”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. yên bình
  2. thanh bình
  3. an lành

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 小镇的居民过着安宁的生活。
    Xiǎozhèn de jūmín guòzhe ānníng de shēnghuó.
    Cư dân thị trấn nhỏ đang sống một cuộc sống yên bình.

Chữ Hán