Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

宁肯

nìngkěn
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6Phồn thể: 寧肯

Trong tiếng Trung, 宁肯 (nìngkěn) có nghĩa là “(phó từ) thà rằng; thà”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. (phó từ) thà rằng
  2. thà

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他宁肯走路,也不愿意打车。
    Tā nìngkěn zǒulù, yě bù yuànyì dǎchē.
    Anh ấy thà đi bộ chứ không muốn bắt taxi.

Chữ Hán

宁
nìng
would rather; to prefer
Từ chứa 宁