宁静
HSK 3.0 · Cấp 4Phồn thể: 寧靜
Trong tiếng Trung, 宁静 (níngjìng) có nghĩa là “yên tĩnh; thanh bình; tĩnh lặng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- yên tĩnh
- thanh bình
- tĩnh lặng
Trong tiếng Trung, 宁静 (níngjìng) có nghĩa là “yên tĩnh; thanh bình; tĩnh lặng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.