Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

肯

kěn
HSK 3.0 · Cấp 6Phồn thể: 肎

Trong tiếng Trung, 肯 (kěn) có nghĩa là “sẵn lòng; chịu; đồng ý”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. sẵn lòng
  2. chịu
  3. đồng ý

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 只要你肯努力,就会成功。
    Zhǐyào nǐ kěn nǔlì, jiù huì chénggōng.
    Chỉ cần bạn chịu nỗ lực, bạn sẽ thành công.

Chữ Hán

肯
kěn
sẵn lòng; chịu
Từ chứa 肯