Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

难说

nánshuō
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 難說

Trong tiếng Trung, 难说 (nánshuō) có nghĩa là “khó nói; khó đoán”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khó nói
  2. khó đoán
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这场比赛谁能赢还很难说。
    Zhè chǎng bǐsài shéi néng yíng hái hěn nánshuō.
    Trận đấu này ai có thể thắng vẫn còn rất khó nói.

Chữ Hán