Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

耐性

nàixìng

Trong tiếng Trung, 耐性 (nàixìng) có nghĩa là “tính kiên nhẫn; sự nhẫn nại”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tính kiên nhẫn
  2. sự nhẫn nại
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 照顾孩子需要很大的耐性。
    Zhàogù háizi xūyào hěn dà de nàixìng.
    Chăm sóc trẻ con cần có tính kiên nhẫn rất lớn.

Chữ Hán