Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

耐心

nàixīn

Trong tiếng Trung, 耐心 (nàixīn) có nghĩa là “kiên nhẫn; nhẫn nại; lòng kiên nhẫn”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. kiên nhẫn
  2. nhẫn nại
  3. lòng kiên nhẫn

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 照顾孩子需要很大的耐心。
    Zhàogù háizi xūyào hěn dà de nàixīn.
    Chăm sóc trẻ con cần rất nhiều kiên nhẫn.

Chữ Hán