Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

耐用

nàiyòng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 耐用 (nàiyòng) có nghĩa là “bền; bền bỉ”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. bền
  2. bền bỉ

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 这个行李箱质量很好,非常耐用。
    Zhège xínglǐxiāng zhìliàng hěn hǎo, fēicháng nàiyòng.
    Chiếc vali này chất lượng rất tốt, vô cùng bền.

Chữ Hán