不耐烦
Trong tiếng Trung, 不耐烦 (bùnàifán) có nghĩa là “mất kiên nhẫn; sốt ruột”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- mất kiên nhẫn
- sốt ruột
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 不耐烦 (bùnàifán) có nghĩa là “mất kiên nhẫn; sốt ruột”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.