Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

不耐烦

bùnàifán

Trong tiếng Trung, 不耐烦 (bùnàifán) có nghĩa là “mất kiên nhẫn; sốt ruột”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mất kiên nhẫn
  2. sốt ruột
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 等了两个小时,他有点儿不耐烦了。
    Děng le liǎng gè xiǎoshí, tā yǒudiǎnr bùnàifán le.
    Chờ suốt hai tiếng đồng hồ, anh ấy có chút mất kiên nhẫn rồi.

Chữ Hán