Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 3

麻烦

máfan

Trong tiếng Trung, 麻烦 (máfan) có nghĩa là “phiền phức; rắc rối; làm phiền”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. phiền phức
  2. rắc rối
  3. làm phiền

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 麻烦您帮我拍张照片。
    Máfan nín bāng wǒ pāi zhāng zhàopiàn.
    Làm phiền bạn chụp giúp tôi một tấm ảnh nhé.

Chữ Hán