麻醉
Trong tiếng Trung, 麻醉 (mázuì) có nghĩa là “gây mê; gây tê; thuốc mê”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- gây mê
- gây tê
- thuốc mê
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 麻醉 (mázuì) có nghĩa là “gây mê; gây tê; thuốc mê”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.