Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

麻醉

mázuì

Trong tiếng Trung, 麻醉 (mázuì) có nghĩa là “gây mê; gây tê; thuốc mê”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. gây mê
  2. gây tê
  3. thuốc mê

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 手术前医生给病人做了局部麻醉。
    Shǒushù qián yīshēng gěi bìngrén zuòle júbù mázuì.
    Trước khi phẫu thuật, bác sĩ đã gây tê cục bộ cho bệnh nhân.

Chữ Hán