Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

麻

má
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 蔴

Trong tiếng Trung, 麻 (má) có nghĩa là “tê; ngứa ran; cây gai”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. tê
  2. ngứa ran
  3. cây gai

Lượng từ: 缕

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 坐得太久,我的腿麻了。
    Zuò de tài jiǔ, wǒ de tuǐ má le.
    Ngồi lâu quá, chân tôi bị tê rồi.

Chữ Hán

麻
má
tê; ngứa ran
Từ chứa 麻