麻辣
Trong tiếng Trung, 麻辣 (málà) có nghĩa là “tê cay; cay tê”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- tê cay
- cay tê
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 麻辣 (málà) có nghĩa là “tê cay; cay tê”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.