民意
Trong tiếng Trung, 民意 (mínyì) có nghĩa là “dân ý; ý nguyện của dân; dư luận”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- dân ý
- ý nguyện của dân
- dư luận
Trong tiếng Trung, 民意 (mínyì) có nghĩa là “dân ý; ý nguyện của dân; dư luận”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.