Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

民意

mínyì

Trong tiếng Trung, 民意 (mínyì) có nghĩa là “dân ý; ý nguyện của dân; dư luận”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. dân ý
  2. ý nguyện của dân
  3. dư luận

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 政府应该尊重民意。
    Zhèngfǔ yīnggāi zūnzhòng mínyì.
    Chính phủ nên tôn trọng ý nguyện của nhân dân.

Chữ Hán

民
mín
the people; inhabitants of a country
Từ chứa 民
意
yì
idea; thought; meaning; sense; intention; feeling; inclination; state of mind
Từ chứa 意