Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

领会

lǐnghuì

Trong tiếng Trung, 领会 (lǐnghuì) có nghĩa là “hiểu; lĩnh hội”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. hiểu
  2. lĩnh hội

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我终于领会了他话里的意思。
    Wǒ zhōngyú lǐnghuì le tā huà lǐ de yìsi.
    Cuối cùng tôi cũng hiểu được ý trong lời nói của anh ấy.

Chữ Hán