Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

良心

liángxīn

Trong tiếng Trung, 良心 (liángxīn) có nghĩa là “lương tâm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lương tâm
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他做任何事情都对得起自己的良心。
    Tā zuò rènhé shìqing dōu duìdeqǐ zìjǐ de liángxīn.
    Anh ấy làm bất cứ việc gì cũng không hổ thẹn với lương tâm.

Chữ Hán