改良
Trong tiếng Trung, 改良 (gǎiliáng) có nghĩa là “cải tạo; cải tiến”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- cải tạo
- cải tiến
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 改良 (gǎiliáng) có nghĩa là “cải tạo; cải tiến”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.