Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

改良

gǎiliáng

Trong tiếng Trung, 改良 (gǎiliáng) có nghĩa là “cải tạo; cải tiến”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. cải tạo
  2. cải tiến

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 农民改良了土壤,提高了作物产量。
    Nóngmín gǎiliángle tǔrǎng, tígāole zuòwù chǎnliàng.
    Nông dân đã cải tạo đất và nâng cao năng suất cây trồng.

Chữ Hán