立足
Trong tiếng Trung, 立足 (lìzú) có nghĩa là “đứng vững; có chỗ đứng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- đứng vững
- có chỗ đứng
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 立足 (lìzú) có nghĩa là “đứng vững; có chỗ đứng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.