Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

理性

lǐxìng

Trong tiếng Trung, 理性 (lǐxìng) có nghĩa là “có lý trí; lý trí; lý tính”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. có lý trí
  2. lý trí
  3. lý tính
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 面对困难时,我们应该保持理性。
    Miànduì kùnnan shí, wǒmen yīnggāi bǎochí lǐxìng.
    Khi đối mặt với khó khăn, chúng ta nên giữ lý trí.

Chữ Hán