Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

立场

lìchǎng

Trong tiếng Trung, 立场 (lìchǎng) có nghĩa là “lập trường; quan điểm”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lập trường
  2. quan điểm

Lượng từ: 个

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 他在会议上坚持自己的立场。
    Tā zài huìyì shàng jiānchí zìjǐ de lìchǎng.
    Anh ấy kiên định giữ vững lập trường của mình trong cuộc họp.

Chữ Hán