Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

来得及

láidejí

Trong tiếng Trung, 来得及 (láidejí) có nghĩa là “kịp; còn kịp”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. kịp
  2. còn kịp

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 现在出发还来得及赶上火车。
    Xiànzài chūfā hái láidejí gǎnshàng huǒchē.
    Bây giờ xuất phát vẫn kịp bắt tàu.

Chữ Hán