Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

款待

kuǎndài
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 款待 (kuǎndài) có nghĩa là “chiêu đãi; tiếp đãi nồng hậu”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. chiêu đãi
  2. tiếp đãi nồng hậu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 主人热情地款待了每一位客人。
    Zhǔrén rèqíng de kuǎndàile měi yī wèi kèrén.
    Chủ nhà đã nhiệt tình tiếp đón từng vị khách.

Chữ Hán