Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

看护

kānhù
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 看護

Trong tiếng Trung, 看护 (kānhù) có nghĩa là “chăm sóc; trông nom; người chăm sóc”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. chăm sóc
  2. trông nom
  3. người chăm sóc
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 护士细心地看护着病人。
    Hùshi xìxīn de kānhù zhe bìngrén.
    Y tá chăm sóc bệnh nhân một cách cẩn thận.

Chữ Hán