Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 5

交代

jiāodài

Trong tiếng Trung, 交代 (jiāodài) có nghĩa là “giải thích; dặn dò; bàn giao”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. giải thích
  2. dặn dò
  3. bàn giao

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 经理离开前把工作都交代清楚了。
    Jīnglǐ líkāi qián bǎ gōngzuò dōu jiāodài qīngchule.
    Trước khi rời đi, giám đốc đã bàn giao công việc rất rõ ràng.

Chữ Hán