Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

见外

jiànwài
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 見外

Trong tiếng Trung, 见外 (jiànwài) có nghĩa là “khách sáo; coi như người ngoài”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. khách sáo
  2. coi như người ngoài
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 我们是好朋友,你别见外。
    Wǒmen shì hǎo péngyou, nǐ bié jiànwài.
    Chúng ta là bạn tốt, cậu đừng khách sáo quá.

Chữ Hán