Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

见仁见智

jiànrénjiànzhì
HSK 3.0 · Cấp 7–9Phồn thể: 見仁見智

Trong tiếng Trung, 见仁见智 (jiànrénjiànzhì) có nghĩa là “mỗi người một ý; chín người mười ý”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. mỗi người một ý
  2. chín người mười ý
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 关于这个问题,大家见仁见智。
    Guānyú zhège wèntí, dàjiā jiànrénjiànzhì.
    Về vấn đề này, mỗi người có một ý kiến riêng.

Chữ Hán

仁
rén
humane; kernel
Từ chứa 仁