Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

智力

zhìlì

Trong tiếng Trung, 智力 (zhìlì) có nghĩa là “trí thông minh; trí tuệ; trí lực”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. trí thông minh
  2. trí tuệ
  3. trí lực

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 下棋有助于开发孩子的智力。
    Xiàqí yǒuzhùyú kāifā háizi de zhìlì.
    Chơi cờ giúp phát triển trí thông minh của trẻ em.

Chữ Hán