Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 6

理智

lǐzhì

Trong tiếng Trung, 理智 (lǐzhì) có nghĩa là “lý trí; tỉnh táo; sáng suốt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. lý trí
  2. tỉnh táo
  3. sáng suốt
Chưa có phát âm

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 遇到问题时要保持理智。
    Yùdào wèntí shí yào bǎochí lǐzhì.
    Khi gặp phải vấn đề cần giữ sự lý trí.

Chữ Hán