理智
Trong tiếng Trung, 理智 (lǐzhì) có nghĩa là “lý trí; tỉnh táo; sáng suốt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- lý trí
- tỉnh táo
- sáng suốt
Chưa có phát âm
Trong tiếng Trung, 理智 (lǐzhì) có nghĩa là “lý trí; tỉnh táo; sáng suốt”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.