Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 4

智能

zhìnéng

Trong tiếng Trung, 智能 (zhìnéng) có nghĩa là “thông minh; trí năng”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thông minh
  2. trí năng

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 现在大家都在用智能手机。
    Xiànzài dàjiā dōu zài yòng zhìnéng shǒujī.
    Hiện nay mọi người đều dùng điện thoại thông minh.

Chữ Hán