Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

仁慈

réncí

Trong tiếng Trung, 仁慈 (réncí) có nghĩa là “nhân từ; từ bi; nhân hậu”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. nhân từ
  2. từ bi
  3. nhân hậu

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 那位仁慈的老人常帮助邻居。
    Nà wèi réncí de lǎorén cháng bāngzhù línjū.
    Cụ già nhân từ đó thường giúp đỡ hàng xóm.

Chữ Hán

仁
rén
humane; kernel
Từ chứa 仁
慈
cí
compassionate; gentle
Từ chứa 慈