慈善
Trong tiếng Trung, 慈善 (císhàn) có nghĩa là “từ thiện; nhân ái”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.
Nghĩa
- từ thiện
- nhân ái
Chưa có phát âm
Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9
Trong tiếng Trung, 慈善 (císhàn) có nghĩa là “từ thiện; nhân ái”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.