Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 3.0 Cấp 7–9

善

shàn

Trong tiếng Trung, 善 (shàn) có nghĩa là “thiện; tốt bụng; giỏi về”. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 7–9 theo chuẩn HSK 3.0 chính thức.

Nghĩa

  1. thiện
  2. tốt bụng
  3. giỏi về

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 她一向很善于与人沟通。
    Tā yíxiàng hěn shàn yú yǔ rén gōutōng.
    Cô ấy xưa nay luôn rất giỏi giao tiếp với mọi người.

Chữ Hán

善
shàn
thiện; tốt bụng
Từ chứa 善