Hanziro

Tất cả từ vựng HSK 2.0 Cấp 6

家常

jiācháng
Không có trong HSK 3.0HSK 2.0 · Cấp 6

Trong tiếng Trung, 家常 (jiācháng) có nghĩa là “việc thường ngày; đời thường”. Trước đây, từ này từng thuộc cấp 6 trong kỳ thi HSK 2.0.

Nghĩa

  1. việc thường ngày
  2. đời thường

Thứ tự nét

Ví dụ

  • 邻居们经常坐在一起聊家常。
    Línjūmen jīngcháng zuò zài yīqǐ liáo jiācháng.
    Hàng xóm thường ngồi lại với nhau để trò chuyện về cuộc sống thường ngày.

Chữ Hán